
thân tàu, thân máy bay- phần dưới hoặc phần đáy của một con tàu, máy bay hoặc thứ gì đó tương tự
die Unterseite oder der untere Teil eines Schiffes, Flugzeugs oder Ähnlichem
thân mình- phần trung tâm của cơ thể (không bao gồm đầu, cổ, chân tay và đuôi)
zentraler Abschnitt des Körpers (ohne Kopf, Hals, Gliedmaßen und Schwanz)
phần cốt lõi, phần chính
der grundlegende Teil von etwas