„Und oft standen sie Hitlers Schergen an Grausamkeit in Nichts nach.“
“Và nhiều khi chúng cũng không hề kém bọn tay sai của Hitler về sự tàn ác.”
„Währenddessen setzt meine Monatsblutung ein, doch ich traue mich nicht, bei einem der Schergen um Binden zu bitten.“
“Trong lúc đó, kỳ kinh nguyệt hằng tháng của tôi bắt đầu, nhưng tôi không dám xin băng vệ sinh từ một trong đám tay sai ấy.”