„Der Schindanger diente auch zur Verscharrung von Menschen, die hingerichtet worden waren oder denen nach christlichem Verständnis keine christliche Bestattung zuteilwerden durfte (z. B. Suizidenten und Prostituierten).“
“Bãi chôn xác súc vật cũng được dùng để chôn vùi những người đã bị xử tử hoặc những người mà theo quan niệm Kitô giáo không được phép hưởng nghi thức mai táng theo đạo Cơ Đốc (ví dụ như người tự sát và gái mại dâm).”
„Seinen Korb und alle seine Lumpen hatte der Wirt bei der Behörde abgeliefert, und nun wartete er dringend darauf, daß man die Leiche abholte, um sie am Schindanger zu verscharren.“
“Người chủ quán đã nộp cái giỏ và toàn bộ đống giẻ rách của hắn cho nhà chức trách, và giờ đây ông ta nóng lòng chờ người ta đến mang xác đi để chôn ở bãi chôn xác súc vật.”