„Man bleibt sitzen, bis die letzte Verbeugung erfolgt, der Schlussapplaus verklungen ist.“
Người ta vẫn ngồi yên cho đến khi màn cúi chào cuối cùng diễn ra và tràng pháo tay kết màn đã lắng xuống.
„Beim Schlussapplaus vorne an der Rampe sehe ich in die erste Reihe.“
Trong lúc nhận tràng pháo tay kết màn ở phía trước mép sân khấu, tôi nhìn vào hàng ghế đầu.