Eigenschaft, gegen Schmerzen nicht empfindlich zu sein, sie nicht oder kaum zu spüren
„Die erhöhte Ausschüttung der Stresshormone macht den Körper nicht nur kampf- und fluchtbereit, sondern führt auch zu einer Schmerzunempfindlichkeit, Gefühlsbetäubung sowie zu einem verschwommenen Bewusstsein.“
“Sự gia tăng tiết ra các hoóc-môn căng thẳng không chỉ làm cho cơ thể sẵn sàng chiến đấu và bỏ chạy, mà còn dẫn đến tình trạng vô cảm với đau đớn, tê liệt cảm giác cũng như ý thức mơ hồ.”
„Das Flattern der Hände, die Verkrampfung seines Gesichts steigern sich nicht zu Gedankenverlust, Schmerzunempfindlichkeit, Säulenstarre, Verdoppelung der Persönlichkeit, Sprechen in unbekannten Zungen.“
“Sự run rẩy của đôi tay, sự co cứng trên khuôn mặt của ông ấy không tăng đến mức mất ý nghĩ, vô cảm với đau đớn, cứng đờ như cột, phân đôi nhân cách, nói bằng những thứ tiếng xa lạ.”