mưa phùn- Loại mưa rất nhẹ với những hạt mưa nhỏ và mịn, rơi lất phất.
feiner Regen
2
đầu bếp tàu- Người nấu ăn trên tàu thủy, phụ trách chuẩn bị bữa ăn cho những người trên tàu.
Koch an Bord eines Schiffes
„Der Schmutt macht ein bestürztes Gesicht und bringt zu seiner Verteidigung vor, die Eier hätten verwendet werden müssen, sie wären sonst schlecht geworden.“
“Người đầu bếp tàu lộ vẻ mặt bối rối và biện hộ rằng số trứng đó buộc phải dùng, nếu không thì chúng đã bị hỏng.”