người nấu rượu- Người chưng cất rượu mạnh, đặc biệt là rượu trắng; người vận hành hoặc sở hữu cơ sở nấu rượu.
Person, die Schnaps brennt; die eine Schnapsbrennerei betreibt
„Auch bei den Schnapsbrennern steht sie hoch im Kurs und ist seit Generationen Grundstoff für beste Obstbrände.“
Ngay cả với những người nấu rượu, nó cũng rất được ưa chuộng và từ bao thế hệ nay đã là nguyên liệu cơ bản để tạo ra những loại rượu trái cây hảo hạng.