„Endlich fand ich eine Toilette, musste jedoch feststellen, dass die Warteschlange sich im Schneckentempo vorwärtsbewegte.“
“Cuối cùng tôi cũng tìm được một nhà vệ sinh, nhưng rồi phải nhận ra rằng hàng người chờ đang nhích lên phía trước với tốc độ cực kỳ chậm.”
„Getrieben von den Studenten, wagt sich die Lehre eher im Schneckentempo in die Ist-Zeit.“
“Được sinh viên thúc đẩy, hoạt động giảng dạy chỉ dám bước vào thời hiện tại với tốc độ rất chậm.”