
quả cải- Quả nang dài của các loài thuộc họ Cải.
Kapselfrucht der Kreuzblütengewächse
quả đậu- Quả của cây họ Đậu, đặc biệt là đậu Hà Lan và đậu cô ve.
Frucht von Hülsenfrüchtlern , besonders von Erbsen und Bohnen
quả ớt- Quả của cây ớt chuông hoặc ớt ngọt.
Frucht von Paprika
dây buồm- Biến thể của Schot; dây dùng để kéo và điều chỉnh buồm trên thuyền.
Nebenform von Schot
chuyện bịa- Câu chuyện do bịa ra chỉ để mua vui, phần lớn mang tính hài hước.
(nur zum Vergnügen ausgedachte, zumeist humorvolle) Geschichte
đồ ngốc- Người ngu ngốc, khờ khạo, thiếu suy nghĩ.
törichter, einfältiger Mensch