Herrschaft durch eine Regierung, die auch Gewalt gegen die eigene Bevölkerung anwendet
Der Irakkrieg setzte zwar Saddams Schreckensherrschaft ein Ende, stürzte den Irak aber in heilloses Chaos.
Mặc dù chiến tranh Iraq đã chấm dứt chế độ khủng bố của Saddam, nhưng lại đẩy Iraq vào cảnh hỗn loạn hoàn toàn.
„Die Weimarer Republik gilt als eine krisengeschüttelte, politisch umkämpfte Episode, an deren Ende die Schreckensherrschaft der Nazis steht.“
“Cộng hòa Weimar được xem là một giai đoạn đầy khủng hoảng và tranh chấp chính trị, mà kết thúc của nó là chế độ khủng bố của bọn Quốc xã.”