eine Schriftform, bei der die Buchstaben (Lettern) verbunden/zusammenhängend wiedergeben werden
Deine Schreibschrift ist unleserlich, also schreibe mir das bitte noch einmal in Druckschrift auf.
Chữ viết tay của bạn không đọc được, vì vậy vui lòng viết lại cho tôi một lần nữa bằng chữ in.
„Viele Praktiker lassen die Schreibschrift längst aus reiner Not weg: An Brennpunktschulen sind Lehrer oft froh, wenn die Kinder überhaupt halbwegs Lesbares zu Papier bringen.“
“Nhiều người làm thực tế từ lâu đã bỏ chữ viết tay vì hoàn cảnh bắt buộc: Ở những trường học thuộc khu vực khó khăn, giáo viên thường đã thấy mừng nếu bọn trẻ ít nhất cũng viết ra giấy được thứ gì đó tạm đọc được.”