„Der Handwerksberuf ist heute in einigen Sparten attraktiver als vermutlich von vielen Schulabgängern gedacht.“
"Ngày nay, trong một số lĩnh vực, nghề thủ công hấp dẫn hơn so với điều mà có lẽ nhiều học sinh ra trường vẫn nghĩ."
„83 Prozent der Schüler waren damals nichtdeutscher Herkunft, und keiner der Schulabgänger aus dem Vorjahr hatte einen Ausbildungsplatz erhalten.“
“83 phần trăm học sinh lúc đó có nguồn gốc không phải người Đức, và không một học sinh tốt nghiệp nào từ năm trước nhận được suất học nghề.”