Nächste Woche nehme ich an einer Schulung zum Thema Arbeitsrecht teil.
Tuần tới tôi sẽ tham gia một khóa đào tạo về chủ đề luật lao động.
„Es berücksichtigt sowohl die diesbezügliche Kompetenz des Analphabeten als auch die durch mehrjährige sprachhistorische Schulung sensibilisierte Kompetenz der Absolventen unserer Gymnasien.“
Nó tính đến cả năng lực liên quan của người mù chữ lẫn năng lực đã được nhạy bén hóa thông qua quá trình đào tạo ngôn ngữ lịch sử nhiều năm của các sinh viên tốt nghiệp trường trung học phổ thông của chúng tôi.