
thánh bảo trợ- Người được tôn kính như một vị thánh hoặc một nhân vật linh thiêng, quyền năng khác, mà người ta tin là có thể ban sự che chở cho những nhóm người hoặc đồ vật nhất định.
Person, die als heilige oder andere wirkmächtige Figur verehrt wird, der man zutraut, bestimmten Personengruppen oder Objekten Schutz gewähren zu können