„Das passierte in jener Nacht noch drei Mal, und jedes Mal gingen wir in den Schutzraum.“
“Điều đó còn xảy ra thêm ba lần trong đêm hôm ấy, và mỗi lần chúng tôi đều đi vào nơi trú ẩn.”
„Wie Rolf weiter erklärt, wird der Schutzraum durch vertikale Kanäle belüftet, die im Ernstfall aber geschlossen werden, wodurch der Erdbunker, nach außen abgeschottet, seine Luftzufuhr über einen festungsinternen Lufterzeugungsmechanismus erhält.“
“Như Rolf giải thích thêm, nơi trú ẩn được thông gió qua các kênh thẳng đứng, nhưng trong trường hợp khẩn cấp thì chúng sẽ được đóng lại, nhờ đó boong-ke dưới đất, bị cách ly với bên ngoài, sẽ nhận không khí từ một cơ chế tạo khí nằm bên trong pháo đài.”