„Doch seine Schwärmerei für die Gastronomie hat eigentlich einen recht handfesten Hintergrund.“
“Nhưng niềm say mê của ông đối với ngành ẩm thực thực ra có một cơ sở khá thiết thực.”
„Alte Fotos stützen die Schwärmereien von Zeitzeugen, die Königsberg als Stadt von überwältigender Schönheit beschrieben.“
“Những bức ảnh cũ củng cố những lời say mê của các nhân chứng đương thời, những người đã miêu tả Königsberg là một thành phố có vẻ đẹp choáng ngợp.”