Was hast du mit den Schwabos zu schaffen?
Anh có dính dáng gì với bọn người Áo vậy?
„Bis wir hier diese Zeitung gegründet haben, habe ich selbst nicht gewußt, dass ich ein Schwabo bin.“
“Cho đến khi chúng tôi lập ra tờ báo này ở đây, chính tôi cũng không biết rằng mình là một người Áo.”