dấu máu- dấu vết của con thú săn bị bắn bị thương, trên đó có máu chảy lại
die Spur des angeschossenen Wildes, in der Blut liegt
vết mồ hôi- một lượng nhỏ mồ hôi hiện thành vệt trên da
kleine Menge/Spur von Schweiß auf der Haut