cụm chức năng- Thuật ngữ tiếng Đức chỉ kiểu kết cấu gồm một danh từ có nguồn gốc từ động từ đi với một động từ nghĩa yếu, tương ứng với cụm động từ chức năng.
deutsche Bezeichnung für Funktionsverbgefüge
„In Erfahrung bringen“, „zur Niederschrift erklären“, „in Frage stellen“, „in Marsch setzen“ sind Beispiele für Schwellformen.
“In Erfahrung bringen”, “zur Niederschrift erklären”, “in Frage stellen”, “in Marsch setzen” là những ví dụ về các Schwellform.