„Mit dem Hilfskreuzer S.M.S. »Seeadler«, zwei Geschütze an Bord, durchstieß er die britische Seeblockade und begab sich auf eine kühne Kaperfahrt quer über die Weltmeere.“
“Với tàu tuần dương phụ trợ S.M.S. »Seeadler«, mang theo hai khẩu pháo trên tàu, ông đã chọc thủng cuộc phong tỏa biển của Anh và dấn thân vào một chuyến cướp tàu táo bạo băng qua các đại dương trên thế giới.”
„Als die Nachricht von der britischen Seeblockade Nantes erreichte, kamen die Vorbereitungen zur Ausrüstung von Sklavenschiffen beinahe zum Stillstand.“
“Khi tin tức về cuộc phong tỏa biển của Anh đến Nantes, công tác chuẩn bị trang bị cho các tàu chở nô lệ gần như đình trệ.”