Sie sehen aus wie träge, stachelige Würste und leben am Meeresgrund. Doch wer eine Seegurke reizt, erfährt ihr übles Geheimnis.
Chúng trông giống như những chiếc xúc xích gai góc, chậm chạp và sống ở đáy biển. Nhưng ai chọc tức một con hải sâm sẽ biết bí mật khó chịu của nó.
„Noch heute ist die Zahl der Muscheln, Seegurken und Seeigel dort deutlich höher als auf nicht terrassierten Stränden.“
“Cho đến ngày nay, số lượng trai sò, hải sâm và nhím biển ở đó vẫn cao hơn rõ rệt so với trên các bãi biển không được tạo bậc.”