„Der erfahrene Pilot besteigt sein Segelflugzeug mit nicht mehr Angst als der Autofahrer sein Auto.“
“Người phi công giàu kinh nghiệm bước lên chiếc tàu lượn của mình với nỗi sợ không nhiều hơn người lái ô tô bước lên xe của mình.”
„Die Erlaubnis für Außenlandungen von Motorseglern und Segelflugzeugen, die sich auf einem Überlandflug befinden, gilt als erteilt.“
“Giấy phép cho việc hạ cánh ngoài sân bay của tàu lượn có động cơ và tàu lượn đang thực hiện chuyến bay đường dài được xem như đã được cấp.”