Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Seitenaltar
der
[ˈzaɪ̯tn̩ʔalˌtaːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Seitenaltäre
Định nghĩa
1
bàn thờ phụ
- Bàn thờ đặt ở gian bên của một nhà thờ.
Altar im Seitenschiff einer Kirche
„Anscheinend hörte sie die Messe, die am
Seitenaltar
, vier Schritte von mir, gelesen wurde.“
“Có vẻ như cô ấy đang dự lễ được cử hành ở bàn thờ phụ, cách tôi bốn bước chân.”
Từ trái nghĩa
Hauptaltar
Hochaltar
Volksaltar
Danh từ