văn phòng- Cơ quan đảm nhiệm các chức năng hành chính và tham mưu cho người đứng đầu chính phủ, đặc biệt trong bối cảnh chính quyền cấp bang hoặc thành phố-bang.
„Behörde, die administrative und Stabsfunktionen für den Regierungschef“ wahrnimmt
„Betrieben wird das Netz durch die ABL Social Federation GmbH, so die Senatskanzlei.“
Theo Văn phòng Thượng viện, mạng lưới này do công ty ABL Social Federation GmbH vận hành.
„Chebli ist in der Berliner Senatskanzlei Staatssekretärin für Bürgerschaftliches Engagement und Internationales.“
Chebli là Quốc vụ khanh phụ trách hoạt động xã hội dân sự và các vấn đề quốc tế tại Văn phòng Thượng viện Berlin.