„Ein Einbrecher, der Ende November in Gmunden auf frischer Tat ertappt wurde, hat sich jetzt als Serientäter herausgestellt.“
“Một kẻ đột nhập bị bắt quả tang ở Gmunden vào cuối tháng Mười Một nay đã được xác định là tội phạm hàng loạt.”
„Der Mann, der bei dem Überfall einen 21-Jährigen erschoss, könnte ein Serientäter sein.“
“Người đàn ông đã bắn chết một thanh niên 21 tuổi trong vụ cướp đó có thể là một tội phạm hàng loạt.”