biểu trưng- Dấu hiệu hoặc hình biểu tượng đặc biệt dùng để đại diện cho tác giả hoặc nhà sản xuất, đồng thời cũng có thể được dùng nhằm mục đích quảng bá.
spezielles Zeichen, das für den Urheber/Hersteller steht und auch zu Werbezwecken dienen kann
„Das Signet dazu entwarf Walter Tiemann.“
Walter Tiemann đã thiết kế biểu trưng cho việc đó.
„Das Signet der Firma besteht seither aus drei solchen nahtlos geschmiedeten Radreifen.“
“Lô-gô của công ty từ đó gồm ba vành bánh xe rèn liền mạch như thế.”