Kurzwort, das aus Silben(teilen) des Wortes besteht, aus dem es durch Kürzung hervorgegangen ist
„Kripo“ (für „Kriminalpolizei“), umgangssprachliches „Fuzo“ (für „Fußgängerzone“) sind Beispiele für Silbenkurzwörter im Deutschen.
“Kripo” (thay cho “Kriminalpolizei”), và từ khẩu ngữ “Fuzo” (thay cho “Fußgängerzone”) là những ví dụ về từ rút gọn âm tiết trong tiếng Đức.
„Analog zu SCHIRMERS Terminus für die aus Initialen gebildeten Kurzwörter führt er - allerdings für die ganze zuletzt genannte Gruppe - als erster den Begriff Silbenkurzwörter ein.“
“Tương tự như thuật ngữ của SCHIRMER dùng cho các từ rút gọn được tạo thành từ chữ cái đầu, ông — tuy nhiên áp dụng cho toàn bộ nhóm được nhắc đến sau cùng — là người đầu tiên đưa ra khái niệm từ rút gọn âm tiết.”