„Obwohl der Marktpreis für Silberbarren seit der Umprägung der Goldmünzen erheblich gefallen ist, fiel er nicht bis auf den Münzpreis.“
Mặc dù giá thị trường của thỏi bạc đã giảm đáng kể kể từ khi tiền vàng được đúc lại, nhưng nó không giảm xuống đến mức giá tiền đúc.
„Nach dieser Unterhaltung ließ der Hämling Ho seinen Neffen, den Tausendschaftführer Ho, nach hinten den Befehl weiter geben, vierundzwanzig große Silberbarren herbeizuholen und in Speiseschachteln hinschaffen zu lassen.“
Sau cuộc trò chuyện này, Hämling Ho bảo người cháu của mình, chỉ huy đội một nghìn người là Ho, truyền lệnh ra phía sau đem tới hai mươi bốn thỏi bạc lớn và chuyển chúng trong các hộp đựng thức ăn.