„Ein Sprecher des Konzerns bestätigte am Mittwoch, dass der 23-Jährige neun Monate als Softwaretester bei Microsoft gearbeitet habe, allerdings nur auf unterer Hierarchieebene.“
Một người phát ngôn của tập đoàn đã xác nhận vào thứ Tư rằng người đàn ông 23 tuổi này đã làm việc chín tháng với vai trò người kiểm thử phần mềm tại Microsoft, tuy nhiên chỉ ở cấp bậc thứ yếu trong hệ thống phân cấp.
„Meist verfügen Softwaretester über einen technischen Abschluss, in der Regel HTL bzw. ein technisches FH- oder Universitätsstudium. Eine ISTQB-Zertifizierung ist für das berufliche Vorankommen von Vorteil.“
Phần lớn người kiểm thử phần mềm có bằng cấp kỹ thuật, thường là bằng HTL hoặc chương trình học kỹ thuật tại trường đại học khoa học ứng dụng hay đại học. Chứng chỉ ISTQB là một lợi thế cho sự thăng tiến nghề nghiệp.