„Wer qualifiziert sich wohl für die nächste Sommerolympiade?“
“Không biết ai sẽ giành được suất tham dự Thế vận hội mùa hè tiếp theo nhỉ?”
„Newson fasst in dieser Arbeit, die sinnvollerweise zur Sommerolympiade 2000 in Sydney uraufgeführt wurde, die deklariert sozial engagierte Performance noch einmal zusammen.“
“Trong công trình này, được công diễn lần đầu một cách hợp lý nhân dịp Thế vận hội mùa hè 2000 tại Sydney, Newson một lần nữa tổng kết lại loại hình trình diễn được tuyên bố là có dấn thân xã hội.”