từ vựng chuyên biệt- Vốn từ vựng riêng của một nhóm người nói nhất định, mang tính đặc thù và chỉ dùng trong phạm vi nhóm đó.
Wortschatz bestimmter, spezifischer Gruppen von Sprechern
„In der Deutschen Komponente bildete sich zu dieser Zeit ein religiöser Sonderwortschatz heraus, der durch die vielfältigen Verbindungen nicht regional beschränkt blieb.“
“Trong thành phần tiếng Đức, vào thời điểm đó đã hình thành một vốn từ vựng tôn giáo chuyên biệt, và do nhiều mối liên hệ đa dạng nên nó không bị giới hạn theo vùng miền.”