„Das entsprach wohl so der Sorglosigkeit ihrer Generation, die ihm infolge eines Mißverständnisses das Theater füllte und von der er keine Ahnung hatte.“
“Điều đó có lẽ đúng với sự vô lo của thế hệ họ, thế hệ đã vì một sự hiểu lầm mà lấp đầy rạp hát cho ông, và về điều đó thì ông hoàn toàn không hay biết.”
„Im schummrigen Licht des Lokals hatte sie Mühe, die Sorglosigkeit zu spielen, die nötig war, um einen Mann erfolgreich verführen zu können.“
“Trong ánh đèn lờ mờ của quán, cô ấy vất vả giả vờ vô lo, điều cần thiết để có thể quyến rũ một người đàn ông một cách thành công.”