
xoạc chân- Tư thế trong đó hai chân được duỗi sang hai phía đối diện đến mức tạo thành một đường thẳng.
Figur, bei der beide Beine so voneinander weggestreckt werden, dass sie eine Linie bilden
thế cân bằng- Nỗ lực dung hòa hoặc bắc cầu giữa những lập trường, lợi ích hay quan điểm đối lập nhau.
der Versuch, gegensätzliche Positionen zu überbrücken
dây buộc- Loại dây mảnh, thường dùng để buộc hoặc quấn đồ vật, giấy tờ hay bưu kiện.
dünne Schnur