Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Spazierritt
der
[ʃpaˈt͡siːɐ̯ˌʁɪt]
Danh từ
Số nhiều: Spazierritte
Định nghĩa
1
cưỡi dạo
- việc cưỡi ngựa thong thả để thư giãn hoặc nghỉ ngơi.
geruhsames Reiten zur Erholung
„Als der Gesandte gegangen war, wollte ich einen
Spazierritt
machen.“
Sau khi vị sứ giả ra về, tôi muốn đi cưỡi ngựa dạo.
Danh từ