„In der Gasse hinter der First Methodist Church drängten sich die Speed-Junkies.“
“Trong con hẻm phía sau Nhà thờ Giám Lý Thứ Nhất, những kẻ nghiện chen chúc nhau.”
„Geneigte Speed-Junkies, sollten eure Eltern ihre Pflicht versäumt haben, euch mit einer breiten Vielfalt von Betäubungsmitteln bekanntzumachen, lasst euch von mir auf die Sprünge helfen.“
“Hỡi những kẻ nghiện đáng mến, nếu cha mẹ các bạn đã lơ là bổn phận không cho các bạn làm quen với nhiều loại chất gây nghiện khác nhau, thì hãy để tôi giúp các bạn hiểu rõ hơn.”