„[..] Er machte dabei erneut Russland als Unruhestifter in der Ostukraine aus: „Es ist klar, dass russische Spezialkräfte und Agenten der Katalysator hinter dem Chaos der vergangenen 24 Stunden waren.““
“[..] Đồng thời, ông một lần nữa xác định Nga là bên gây bất ổn ở miền đông Ukraina: ‘Rõ ràng các lực lượng đặc nhiệm và điệp viên Nga là chất xúc tác đứng sau sự hỗn loạn của 24 giờ qua.’”
„[..] Die Gegentunnel verliefen unter oder über denen der anderen Kriegspartei, Spezialkräfte versuchten, die Fortschritte der gegnerischen Grabungen zu erlauschen, um sie durch gezielte Sprengungen zu unterbinden.“
“[..] Các đường hầm đối kháng chạy bên dưới hoặc bên trên đường hầm của phía tham chiến kia; lực lượng đặc nhiệm cố nghe ngóng tiến triển của các cuộc đào bới từ phía đối phương để ngăn chặn chúng bằng những vụ nổ có chủ đích.”