„Sie hat dafür den Begriff playfulness (Spiellust, Spielbegeisterung) eingeführt und durch eine Analyse folgende Momente als charakteristisch herausgestellt.“
“Vì vậy, bà đã đưa ra khái niệm playfulness (niềm thích chơi, sự say mê chơi đùa) và thông qua một phân tích đã nêu bật những yếu tố sau đây như là đặc trưng.”
„Doch die Spielbegeisterung blieb.“
“Nhưng sự mê chơi vẫn còn.”