khuyết tật ngôn ngữ- thuật ngữ bao quát chỉ một loạt các rối loạn về khả năng sử dụng ngôn ngữ ở con người (= người khuyết tật ngôn ngữ)
Oberbegriff für eine Reihe von Störungen der Sprachbeherrschung bei Personen (= Sprachbehinderten)