Ngữ âm trị liệu- Thuật ngữ chỉ chung các kiến thức phục vụ cho việc chữa trị các rối loạn về ngôn ngữ, giọng nói và phát âm
Sammelbezeichnung für die Kenntnisse, die der Heilung von Sprach-, Stimm- und Sprechstörungen dienen
„Es kamen insgesamt 4 Ärzte/Ärztinnen und zwei Audiometristinnen aus der Abteilung Hör-, Stimm- und Sprachheilkunde des Universitätskrankenhauses Eppendorf zum Einsatz.“
Tổng cộng có 4 bác sĩ và hai kỹ thuật viên đo thính lực từ khoa Thính học, Thanh học và Ngữ âm trị liệu của Bệnh viện Đại học Eppendorf được huy động.