
chính sách ngôn ngữ- sự tác động đến một ngôn ngữ hoặc cách sử dụng ngôn ngữ đó nhằm định hướng nhận thức của người nói theo hướng mong muốn
Beeinflussung einer Sprache beziehungsweise ihres Gebrauchs mit dem Ziel, das Bewusstsein der Sprecher dieser Sprache in eine gewünschte Richtung zu lenken
chính sách đa ngôn ngữ- thuật ngữ chính sách ngôn ngữ đôi khi cũng được dùng với nghĩa là chính sách đa ngôn ngữ, tức là chính sách hướng đến nhiều hơn một ngôn ngữ
Der Ausdruck Sprachpolitik wird z.T. auch im Sinne von Sprachenpolitik verwendet, also als eine auf mehr als eine Sprache gerichtete Politik.