„Zum einen wurde über das Verhältnis von lexikalischer Strukturerhellung durch Sprachreflexion einerseits und »beiläufigem« Wortschatzerwerb beim Lesen von Texten andererseits gesprochen.“
Một mặt, người ta đã thảo luận về mối quan hệ giữa việc làm sáng tỏ cấu trúc từ vựng thông qua phản tư ngôn ngữ và việc tiếp thu từ vựng "ngẫu nhiên" khi đọc văn bản.
„»Durch Sprachreflexion Formen sprachlicher Gewalt aufdecken« ist seine Devise.“
"Thông qua phản tư ngôn ngữ để phát hiện các hình thức bạo lực ngôn ngữ" là phương châm của ông ấy.