spezifische Auffassung, Interpretation, die eine Person sich von einer Äußerung gemacht hat
„Die Auslegung der Beklagten, dass der unmittelbare Zusammenhang nur prä- und nicht postoperativ gegeben sei, halte er weder nach seinem Sprachverständnis noch in der Sache für gerechtfertigt.“
“Ông cho rằng cách giải thích của bị đơn rằng mối liên hệ trực tiếp chỉ tồn tại trước chứ không phải sau phẫu thuật là không hợp lý, cả theo cách hiểu ngôn ngữ của ông lẫn về mặt nội dung sự việc.”
„Ebenso ist es nach allgemeinem Sprachverständnis nicht entscheidend, ob eine unmittelbare Einwirkung auf den Körper des Opfers, etwa in Form einer Berührung, vorliegt.“
“Cũng vậy, theo cách hiểu ngôn ngữ chung, việc có sự tác động trực tiếp lên cơ thể nạn nhân, chẳng hạn dưới hình thức chạm vào, hay không là không quyết định.”