Die Stabilität der Stahlträger wurde ausgiebig getestet.
Độ ổn định của các dầm thép đã được kiểm tra kỹ lưỡng.
„Die Befindlichkeit des Reiches war im Inneren durch sozialen Frieden und wirtschaftliche Prosperität gekennzeichnet sowie durch Stabilität in der Außenpolitik, die zeitweilig in den Hintergrund trat.“
“Tình hình của đế chế ở bên trong được đặc trưng bởi hòa bình xã hội và thịnh vượng kinh tế, cũng như bởi sự ổn định trong chính sách đối ngoại, điều mà đôi khi bị đẩy vào nền.”