sämtliche Maßnahmen zur Förderung eines positiven Images einer Stadt oder Gemeinde, wie etwa im Bereich Kultur oder Freizeit
„Jedoch stellt sich die Frage, wie Stadtmarketing im Sinne einer ‚Positionierung im Wettbewerb der Kommunen‘ sinnvoll durchgeführt werden kann.“
“Tuy nhiên, câu hỏi đặt ra là làm thế nào có thể thực hiện hoạt động tiếp thị đô thị một cách hợp lý theo nghĩa là ‘định vị trong sự cạnh tranh giữa các đô thị’.”
„Die kommunale Gesellschaft für Stadtentwicklung und Stadtmarketing hatte die stromlose Schlittschuhbahn schon im vergangenen Jahr gekauft, als drohender Energiemangel und hohe Strompreise noch kein Thema waren.“
“Công ty trực thuộc chính quyền về phát triển đô thị và tiếp thị thành phố đã mua sân trượt băng không dùng điện từ năm ngoái, khi nguy cơ thiếu năng lượng và giá điện cao còn chưa thành vấn đề.”