„Im Geist konnte ich sie vor mir sehen, denn ich habe fliehende Menschen gesehen - die Straßen verstopft bis zum Gehtnichtmehr und die Stampede über die Klippen unseres eigenen Planens.“
“Trong tâm trí, tôi có thể nhìn thấy họ ở trước mắt mình, vì tôi đã thấy những con người đang tháo chạy - các con đường tắc nghẽn đến mức không thể hơn được nữa và cuộc tháo chạy vượt qua những vách đá của chính sự toan tính của chúng ta.”
„Auch das Phänomen der unaufhaltsam in Panik sich selbst vernichtenden Massen, der Massenhysterie, der Massenflucht, die einer Stampede wilder Rinderherden gleicht, wird so satirisch wiedergegeben.“
“Cả hiện tượng những đám đông hoảng loạn không thể ngăn chặn, tự hủy diệt chính mình, sự cuồng loạn tập thể, cuộc tháo chạy của quần chúng giống như một cuộc giẫm đạp của đàn bò rừng, cũng được tái hiện một cách châm biếm như vậy.”