Gesamtheit der Bestimmungen, nach denen eine Institution/Organisation arbeiten soll
„Laut ihren Statuten hat die Europäische Zentralbank vor allem die Aufgabe, für stabile Preise zu sorgen.“
Theo điều lệ của mình, Ngân hàng Trung ương châu Âu trước hết có nhiệm vụ bảo đảm giá cả ổn định.
„Sicher ist, dass die NFL zwischen 1919 und 1922 von einem lockeren Klub von Gleichgesinnten zu einer Sportliga mit Statuten und daraus resultierenden Rechten und Pflichten für die Mitglieder avancierte.“
Điều chắc chắn là trong giai đoạn từ năm 1919 đến 1922, NFL đã phát triển từ một câu lạc bộ lỏng lẻo của những người cùng chí hướng thành một giải đấu thể thao có điều lệ cùng những quyền và nghĩa vụ phát sinh từ đó cho các thành viên.