
mỏ đá- Khu khai thác lộ thiên dùng để lấy đá làm vật liệu xây dựng hoặc cho các mục đích khác.
Tagebau für die Gewinnung von Steinen
ngổn ngang- Chỉ một thứ còn dang dở, chưa hoàn chỉnh hoặc rất lộn xộn, chưa được sắp xếp đâu vào đâu.
etwas Unfertiges oder Unaufgeräumtes
nguồn liệu- Nguồn cung cấp những thứ có thể được lấy ra và sử dụng khá tùy ý cho mục đích riêng.
Quelle für recht beliebig Gebrauchbares