Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Straßenbahnstation
die
[ˈʃtʁaːsn̩baːnʃtaˌt͡si̯oːn]
Danh từ
Số nhiều: Straßenbahnstationen
Định nghĩa
1
trạm xe điện
- Nơi xe điện bánh sắt dừng lại để đón và trả hành khách.
Haltestelle einer Straßenbahn
„Die Hebamme hieß Frau Rassmann und wohnte in Mathesdorf, fünf
Straßenbahnstationen
vom Haus der Eckerts entfernt.“
“Bà đỡ tên là bà Rassmann và sống ở Mathesdorf, cách nhà Eckert năm trạm xe điện.”
Từ đồng nghĩa
Straßenbahnhaltestelle
Danh từ