„Weil alle Nehrungssiedlungen auf der Haffseite liegen, ist die gesamte Küste im Grunde genommen ein einziger Strand – ein 98 Kilometer langer Urzustand aus Brandung, Dünen und Strandhafer.“
Vì tất cả các khu định cư trên dải đất hẹp này đều nằm ở phía đầm phá, nên toàn bộ bờ biển về cơ bản là một bãi biển duy nhất – một trạng thái nguyên sơ dài 98 kilômét với sóng vỗ, cồn cát và cỏ cát.
„Denn ähnlich wie Strandhafer und andere Gräser, die mit ihren Wurzeln und unterirdischen Ausläufern den Sand der Dünen festhalten, stabilisiert Seegras das Sediment auf dem Meeresgrund.“
Bởi vì cũng giống như cỏ cát và các loài cỏ khác giữ chặt cát của các cồn cát bằng rễ và các thân ngầm bò lan, cỏ biển cũng làm ổn định lớp trầm tích dưới đáy biển.