cắt giảm- Việc giảm bớt hoặc bãi bỏ nguồn tài chính hay vị trí việc làm.
Kürzung oder Aufhebung von Finanzmitteln oder Arbeitsstellen
gạch bỏ- Việc cắt bớt hoặc loại bỏ các đoạn trong một văn bản.
Kürzung oder Beseitigung von Passagen in einem Text